Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tủ bếp, tủdanh từA cabinet, closet, or other piece of furniture with shelves intended for storing cookware, dishware, or food; similar cabinets or closets used for storing other items.
- Tủ quần áodanh từA closet for storing coats.
- Cất vào tủđộng từTo collect, as into a cupboard; to hoard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cupboardNguyên thể (infinitive)
- cupboardsSố nhiều (plural)
- cupboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cupboardingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cupboard door | Cửa tủ | |
| cupboard lovedanh từ | danh từ | Mối tình vờ vịt (vì lợi) |
| cupboard space | Chỗ trong tủ | |
| skeleton in the cupboarddanh từ | danh từ | Bí mật đáng xấu hổ |
| cry cupboardđộng từ | động từ | Kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach) |
| ice cupboarddanh từ | danh từ | Tủ hoặc phòng lớn được giữ ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ phòng để bảo quản lâu dài và ổn định các loại thực phẩm dễ hỏng |
| hot cupboarddanh từ | danh từ | Hộp đựng, thường bằng thép không gỉ và đôi khi có thể di động, trong đó thức ăn đã nấu chín có thể được giữ ấm cho đến khi được phục vụ; đôi khi được trang bị một chiếc bain marie |
| cupboard-mandanh từ | danh từ | Một trong những mệnh lệnh của những người tranh chấp tại Nhà trọ của Tòa án |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tủ ly
- A board or table used to openly hold and display silver plate and other dishware; a sideboard; a buffet.
Họ từ (word family)
cùng gốc cupboardNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Nếu bờ ao bị rút nước, nó sẽ giữ cá qua mùa băng giá; theo tôi nghĩ, lý do là vì nơi nước chảy ra, không khí sẽ len vào, giúp cá dễ chịu hơn; hoặc có lẽ vì nó làm nước chuyển động một chút.
- , / lampe […]và ngôi thứ ba số ít hiện tại của boyfriend
- .Anh ấy trốn trong tủ.