Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cupboardy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống tủ đựng đồ: ví dụ như nhỏ, mốc meo hoặc thiếu ánh sáng
tính từ
Cupboardlike: for example small, fusty or poorly lit.
2
Gắn liền với tình yêu tủ quần áo
tính từ
Associated with cupboard love.
Nguồn gốc
(etymology)
cupboard
+
-y
Ví dụ
Caroline
and
Amelia
were
rather
short
in
their
tempers
that
night
at
hair-brushing
time
,
and
Lucy
was
glad
to
have
her
funny
little
cupboardy
room
all
to
herself
.
AI
1
Giống tủ đựng đồ: ví dụ như nhỏ
2
Gắn liền với tình yêu tủ quần áo
1
Giống tủ đựng đồ: ví dụ như nhỏ
2
Gắn liền với tình yêu tủ quần áo
1
Giống tủ đựng đồ: ví dụ như nhỏ
2
Gắn liền với tình yêu tủ quần áo