Dịch

cupboardy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống tủ đựng đồ: ví dụ như nhỏ, mốc meo hoặc thiếu ánh sángtính từCupboardlike: for example small, fusty or poorly lit.
  2. Gắn liền với tình yêu tủ quần áotính từAssociated with cupboard love.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • hair-brushing , .

AI