Dịch

cup

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkʌp/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. tách, cốc, chéndanh từA1a small, round container with a handle, used for drinking warm drinks, or its contents
  2. cốc, cupdanh từA2a unit of volume used in cooking recipes, equal to about 240-250 ml
  3. cúp, cúp vô địch, giải đấu cúpdanh từA2a metal trophy shaped like a cup awarded as a prize, or the competition itself
  4. cúp ngực, bầu áo ngựcdanh từB1either of the two curved parts of a bra that cover each breast, or their size

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cupNguyên thể (infinitive)
  2. cupsSố nhiều (plural)
  3. cuppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cuppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cup of sthly cái gìWould you like a cup of tea?Bạn có muốn một ly trà không?
  • cup your hand(s) (around/over sth)khum tay (vào quanh/trên cái gì)
  • cup sth (in your hand/hands)khum tay giữ cái gì

Cụm từ (phrase)

a cup of coffeeMột tách cà phê
a cup of teaMột tách trà
cup finaldanh từTrận chung kết cúp
not someone's cup of teaKhông phải sở thích của ai
paper cupdanh từCốc giấy
win the cupĐoạt cúp, giành cúp
cup sizedanh từKích thước của phần áo ngực giữ ngực
cup something in someone's handsKhum tay giữ lấy vật gì

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 6
Lỗ gôn
  1. Lỗ gôn, lỗ golfA cup-shaped object placed in the target hole.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicuppe
  2. từ tiếng Anh cổcuppe“cup”

Cùng gốc (doublet)coupehivekeeve

Ví dụ

  • .Bạn đã uống cốc của tôi.
  • .Cúp vô địch thế giới được trao cho đội chiến thắng trong giải đấu bóng đá diễn ra bốn năm một lần.
  • .Phần cúp ngực được làm bằng chất liệu đặc biệt khó chịu.

AI