Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xe ô tô hai chỗ ngồidanh từA shallow glass or glass dish, usually with a stem, in which sparkling wine or desserts are served.
- Món kem lydanh từAn ice cream dessert served in a coupe glass.
- Khu vực khai thác gỗdanh từAn area of forest where harvesting of wood is planned or has taken place.
- Xe thể thao hai chỗdanh từA two-seater car, normally a sports car. (variant of coupé)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coupeDạng gốc (base form)
- coupesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coupe-gorgedanh từ | danh từ | Các vị trí mang lại lợi thế cho kẻ thù đến mức quân chiếm giữ nó phải đầu hàng hoặc bị chặt thành từng mảnh |
| champagne coupedanh từ | danh từ | Chiếc ly có thân hình chiếc đĩa nông, có lòng rộng |
| deuce coupedanh từ | danh từ | Chiếc coupe Ford Model B đời 1932 |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Xe hai cửa mui cứng
- A car with two doors and a nonconvertible roof. (variant of coupé)
Họ từ (word family)
cùng gốc coupe- couperNgười buôn bán ngựa hoặc các vật nuôi khácdanh từ
- coupetteChiếc coupe nhỏ (đĩa thủy tinh có cuống) để phục vụ món khai vị hoặc món tráng miệngdanh từ
- coupelikeGiống như chiếc coupe (xe có hai cửa)tính từ
- coupedCắt bỏ một cách trơn tru, dễ phân biệt với bị xóa (đặc biệt được sử dụng cho đầu hoặc chi của động vật)tính từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , . , , . , . .Đây là ly champagne," Peggy nói. "Không, ý tôi là những chiếc ly cao cơ," Jamie nói. "Bạn đang nghĩ đến ly flute rồi," Peggy nói. "Đây là ly coupe.
- Honda's , , .Chiếc xe hybrid đầu tiên của Honda là Insight, một chiếc xe coupe nhỏ gọn, thuôn gọn với không gian cho hai người và chẳng còn nhiều chỗ hơn thế.