Dịch

coupe

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xe ô tô hai chỗ ngồidanh từA shallow glass or glass dish, usually with a stem, in which sparkling wine or desserts are served.
  2. Món kem lydanh từAn ice cream dessert served in a coupe glass.
  3. Khu vực khai thác gỗdanh từAn area of forest where harvesting of wood is planned or has taken place.
  4. Xe thể thao hai chỗdanh từA two-seater car, normally a sports car. (variant of coupé)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coupeDạng gốc (base form)
  2. coupesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coupe-gorgedanh từCác vị trí mang lại lợi thế cho kẻ thù đến mức quân chiếm giữ nó phải đầu hàng hoặc bị chặt thành từng mảnh
champagne coupedanh từChiếc ly có thân hình chiếc đĩa nông, có lòng rộng
deuce coupedanh từChiếc coupe Ford Model B đời 1932

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Xe hai cửa mui cứng
  1. A car with two doors and a nonconvertible roof. (variant of coupé)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápcoupe

Cùng gốc (doublet)cuphivekeeve

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápcoupé

Ví dụ

  • , . , , . , . .Đây là ly champagne," Peggy nói. "Không, ý tôi là những chiếc ly cao cơ," Jamie nói. "Bạn đang nghĩ đến ly flute rồi," Peggy nói. "Đây là ly coupe.
  • Honda's , , .Chiếc xe hybrid đầu tiên của Honda là Insight, một chiếc xe coupe nhỏ gọn, thuôn gọn với không gian cho hai người và chẳng còn nhiều chỗ hơn thế.

AI