Dịch

hive

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tổ ongdanh từA structure, whether artificial or natural, for housing a swarm of honeybees.
  2. Đàn ongdanh từThe bees of one hive; a swarm of bees.
  3. Nơi nhộn nhịp, chốn đông đúcdanh từA place swarming with busy occupants; a crowd.
  4. Cho vào tổ, thu vào tổđộng từngoại động từ (transitive)To collect (bees) into a hive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hiveNguyên thể (infinitive)
  2. hivesSố nhiều (plural)
  3. hivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hivingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a hive of activity/industrynơi nhộn nhịp, nơi làm việc hăng say

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Nhánh registry
  1. A section of the registry.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihyve
  2. từ tiếng Anh cổhȳf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hūfi

Cùng gốc (doublet)coupecupkeeve

Ví dụ

  • , , / ' : / , , / .Trước hết, hãy tìm cho đàn ong một chốn yên tĩnh, / Và đặt chúng che chắn khỏi luồng gió: / Bởi gió, khi chúng trở về nhà, sẽ xua đuổi / Những chú ong thợ trĩu nặng khỏi tổ lúc chiều tà.
  • , , ?Khi vị tướng không giống như tổ ong nơi muôn kẻ đi kiếm ăn tụ về, thì mong đợi được mật ngọt gì đây?
  • . / emperor-idiot.Nơi đó đám cướp La Mã chế nhạo kẻ địch man di. / Nơi đó đàn kẻ dối trá La Mã tôn sùng một tên hoàng đế ngốc nghếch tham ăn.

AI