Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tổ ongdanh từA structure, whether artificial or natural, for housing a swarm of honeybees.
- Đàn ongdanh từThe bees of one hive; a swarm of bees.
- Nơi nhộn nhịp, chốn đông đúcdanh từA place swarming with busy occupants; a crowd.
- Cho vào tổ, thu vào tổđộng từngoại động từ (transitive)To collect (bees) into a hive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a hive of activity/industrynơi nhộn nhịp, nơi làm việc hăng say
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hive mindÝ thức tập thểhive of activityNơi hoạt động nhộn nhịphive beeCon ong mật thông thườnghive-offTừ đồng nghĩa với spin-off (“(thành lập) công ty con”)hive nestChiếc tổ lớn do vài cặp chim cùng nhau xây dựng và sinh sốnghive toolDụng cụ bằng kim loại phẳng, cầm tay, có móc ở một đầu và một cái nạo ở đầu kia, được người nuôi ong sử dụng để mở và làm sạch tổ ong
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Nhánh registry
- A section of the registry.
Họ từ (word family)
cùng gốc hiveNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , / ' : / , , / .Trước hết, hãy tìm cho đàn ong một chốn yên tĩnh, / Và đặt chúng che chắn khỏi luồng gió: / Bởi gió, khi chúng trở về nhà, sẽ xua đuổi / Những chú ong thợ trĩu nặng khỏi tổ lúc chiều tà.
- , , ?Khi vị tướng không giống như tổ ong nơi muôn kẻ đi kiếm ăn tụ về, thì mong đợi được mật ngọt gì đây?
- . / emperor-idiot.Nơi đó đám cướp La Mã chế nhạo kẻ địch man di. / Nơi đó đàn kẻ dối trá La Mã tôn sùng một tên hoàng đế ngốc nghếch tham ăn.