Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
apiary
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
eɪ
.
p
i
.
ə
.ɹ
i
/
US
/ˈ
eɪ
.
p
i
.ɛɹ.
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong; đỗ ong
danh từ
A place where bees and their hives are kept.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
apiary
Dạng gốc
(base form)
apiar
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
apiārium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
colmenar
giống đực
Nhà nuôi ong (nơi nuôi ong)
apiario
giống đực
Nhà nuôi ong
abejar
giống đực
Nhà nuôi ong
Họ từ
(word family)
cùng gốc
apiary
apiar
ian
Nghề nuôi ong
tính từ, danh từ
apiar
ist
Người nuôi ong
danh từ
Từ liên quan
(related word)
apivorous
apian
apimania
insect hotel
apiculture
apiology
vespiary
AI
1
Chỗ nuôi ong
1
Chỗ nuôi ong
1
Chỗ nuôi ong