Dịch

hivemind

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập hợp các tâm trí bằng cách nào đó được liên kết hoặc thống nhất, có thể như thể bằng thần giao cách cảmdanh từA collection of minds somehow linked or unified, possibly as if by telepathy.
  2. Trí tuệ tập thể, đặc biệt khi được hỗ trợ bởi công nghệ truyền thôngdanh từCollective intelligence, especially when facilitated by communications technology.
  3. Nhóm người có chung niềm tin một cách thiếu phê phán, cư xử rất giống nhau hoặc tuân theo mệnh lệnh một cách thiếu suy nghĩdanh từA group of people who uncritically share beliefs, behave very similarly or mindlessly follow orders.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hivemindDạng gốc (base form)
  2. hivemindsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI