copa
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkopa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- lydanh từA1A drinking glass, usually with a stem.
- đồ uống có cồndanh từA2An alcoholic drink, usually served in a glass.
- cúpdanh từA2A sports competition or the trophy awarded for it.
- đỉnh mũdanh từB1The top part or crown of a hat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| copa de vino | Ly rượu vang | |
| copa del mundo | Cúp thế giới | |
| salir de copas | Đi uống rượu | |
| tomar una copa | Đi uống rượu, đi uống nước | |
| copa de cerveza | Ly bia | |
| copa del sombrero | Đỉnh mũ | |
| mala copatính từ | tính từ | Trở nên hung hăng hoặc khó chịu khi họ uống rượu |
| copa balón | Người bắn tỉa |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tán cây
- Tán cây, ngọn câycrown, treetop
Xuất hiện ở từ khác
- glassTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc copaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể rót cho tôi một ly rượu vang trắng được không?
- .Chóp của chiếc mũ này quá cao.
- .Chúng tôi đã thảo luận vui vẻ trong lúc uống một ly.