Dịch

crown

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊn/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 52 nghĩa
  1. Vương miệndanh từA royal, imperial or princely headdress; a diadem.
  2. Vương quyền, hoàng quyềndanh từImperial or regal power, or those who wield it.
  3. Thuộc vương miện, thuộc hoàng giatính từkhông so sánh (not comparable)Of, related to, or pertaining to a crown.
  4. Đội vương miện, trao vương miệnđộng từTo place a crown on the head of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crownNguyên thể (infinitive)
  2. crownsSố nhiều (plural)
  3. crownedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crowningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be crownedđược đăng quangQueen Elizabeth was crowned in 1953.Nữ hoàng Elizabeth đăng quang năm 1953.
  • be crowned + nounđược đăng quang + danh từThe prince was soon to be crowned King of England.Hoàng tử sắp được đăng quang làm Vua nước Anh.
  • be crowned with sthđược đội cái gìHis head was crowned with a mop of brown curls.Đầu ông ấy đội một mớ tóc xoăn màu nâu.
  • crown sthlàm hoàn hảo cái gìThe award of the Nobel Prize has crowned a glorious career in physics.Giải thưởng Nobel đã làm hoàn hảo một sự nghiệp rực rỡ trong vật lý.
  • crown sbđánh vào đầu ai
  • have sth/be crownedđặt mão răng giả lên cái gìI've had one of my teeth crowned.Tôi đã đắp mão răng cho một chiếc răng của tôi.

Cụm từ (phrase)

crown jewelsdanh từKho báu hoàng gia
crown of thornsdanh từMão gai
crown princedanh từThái tử, thế tử
crown princessdanh từThái tử phi, công chúa kế vị
dental crowndanh từChụp răng, mão răng
triple crowndanh từBa danh hiệu lớn
flower crowndanh từVương miện làm từ những bông hoa rực rỡ sắc màu
crown capdanh từLà loại nắp chai được làm bằng cách ép một miếng kim loại hình tròn xung quanh miệng chai

52 nghĩa khác

Danh từ (noun) 35
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 16
Đỉnh đầu
  1. The topmost part of the head.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vương miện
Đỉnh đầu
Vòng nguyệt quế
Phần thưởng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoroune
  2. từ tiếng Anglo-Normancorone
  3. từ tiếng Latinhcorōna“crown, wreath”

Cùng gốc (doublet)coronakoronakorunakronakróna

Ví dụ

  • ?Bạn có thấy chiếc vương miện không?
  • một đám cháy ngọn rừng
  • , .Để khép lại mọi chuyện, một đề xuất đã được đưa ra.

AI