Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vòng hoadanh từA circular or linear decoration, especially one of plaited flowers or leaves, worn on the body or draped as a decoration.
- Vinh dự, vòng nguyệt quếdanh từAn accolade or mark of honour.
- Rãnh hứng nước giếng mỏdanh từA metal gutter placed round a mineshaft on the inside, to catch water running down inside the shaft and run it into a drainpipe.
- Đeo vòng hoa, trang hoàng bằng vòng hoađộng từngoại động từ (transitive)To deck or ornament something with a garland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garlandNguyên thể (infinitive)
- garlandsSố nhiều (plural)
- garlandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- garlandingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be garlanded (with sth)được tết/đan bằng gìThe arches were garlanded with posies of fresh flowers.Các vòm cửa được tết bằng những bó hoa tươi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| garland of flowers | Vòng hoa | |
| wear a garland | Đội vòng hoa | |
| garland wardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flower war |
| Garland Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày mà ở các vùng của Vương quốc Anh, một đám rước truyền thống được tổ chức, mang vòng hoa từ nhà này sang nhà khác và thu tiền |
| shot garlanddanh từ | danh từ | Khung bằng gỗ hoặc dây thừng để giữ đạn, gắn vào thành hoặc gờ của boong tàu |
| garland thorndanh từ | danh từ | Cây gai của Chúa Kitô, Paliusus spina-christi |
| civic garlanddanh từ | danh từ | Vương miện bằng lá sồi được trao cho một người lính La Mã đã cứu mạng một đồng bào trong trận chiến |
| Garland Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Suối nước nóng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Vương miện
- The crown of a monarch.
Họ từ (word family)
cùng gốc garlandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigarland
- từ tiếng Pháp cổgarlande
- từ tiếng Frank*wierlōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Chỉ trao vòng hoa bên linh cữu
- , / .Và gọi kẻ từng bị các người ghét bỏ là cao quý, kẻ từng là niềm tự hào của các người là đê tiện.
- .Anand bước xuống từ chiếc Volkswagen như một chính khách và ngay lập tức được năm người phụ nữ đeo vòng hoa.