Dịch

coronation

B2danh từ (noun)
UK/kɒɹəˈneɪʃn̩/US/ˌkɔɹəˈneɪʃ(ə)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lễ đăng quangdanh từđứng trước danh từ (attributive)An act of investing with a crown; a crowning.
  2. Lễ đăng quang, lễ lên ngôidanh từđứng trước danh từ (attributive)An act or the ceremony of formally investing a sovereign or the sovereign's consort with a crown and other insignia of royalty, on or shortly after their accession to the sovereignty.
  3. Đỉnh cao, sự viên mãndanh từA completion or culmination of something.
  4. Chiến thắng áp đảo, thắng lợi hiển nhiêndanh từA success in the face of little or no opposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coronationDạng gốc (base form)
  2. coronationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coronation ceremonyNghi lễ đăng quang
coronation dayNgày đăng quang
Coronation Gulfdanh từ riêngVịnh nằm giữa đảo Victoria và đất liền Nunavut, Canada
coronation saucedanh từNước sốt kem làm từ sốt mayonnaise với các loại thảo mộc và gia vị dùng để làm món gà đăng quang
Coronation Islanddanh từ riêngQuần đảo Nam Orkney lớn nhất
coronation chickendanh từThịt gà nấu sẵn để nguội trong nước sốt kem sốt mayonnaise với các loại thảo mộc và gia vị, dùng làm nhân bánh sandwich hoặc trong món salad
coronation quichedanh từLoại bánh quiche được làm từ rau chân vịt, đậu tằm và ngải giấm
coronation trifleChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phong vua
  1. Phong vua, phong tướngIn the game of checkers or draughts: the act of turning a checker into a king when it has reached the farthest row forward.

Ví dụ

  • III’s mother’s.Lễ đăng quang của Vua Charles III sẽ ít cầu kỳ hơn nhiều so với lễ đăng quang của mẹ ông.
  • , , , lady's draught-board : .Ở đây, việc bắt hụt quân của cô Bella và mất liền ba quân cờ trong chớp mắt, thêm ức chế vì đối thủ được phong vua, đã khiến cô tiểu thư ấy giật phắt bàn cờ cùng các quân cờ văng khỏi bàn: khiến em gái cô phải quỳ gối xuống nhặt lại.
  • Adriano .Adriano đang chuẩn bị cho lễ đăng quang.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lễ đăng quang

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoronacion
  2. từ tiếng Anglo-Normancoronacion
  3. từ tiếng Pháp cổcoronacion

AI