Dịch

coronate

tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkɒɹənət/US/ˈkɔɹəˌneɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có mào hoặc phần phụ giống như vương miện, vầng hào quangtính từkhông so sánh (not comparable)Having a crest or a crownlike appendage, a corona.
  2. Có lông vương miện dài ra hoặc có sự phân biệt kháctính từkhông so sánh (not comparable)Having the coronal feathers lengthened or otherwise distinguished.
  3. Xung quanh ngọn tháp có một hàng củ hoặc gaitính từkhông so sánh (not comparable)Girt about the spire with a row of tubercles or spines.

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Có hoặc đội vương miện
  1. Có hoặc đội vương miện, đội vương miện; (như một phân từ) đăng quang, đăng quangHaving or wearing a crown, crowned; (as a participle) crowned, coronated.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinh mớicoronātus
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoronat
  2. từ tiếng Latinhcorōnātus“wearing a crown, crowned”
động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhcorōnātus“crowned”

Ví dụ

  • / […] / […]
  • , -
  • .

AI