Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có mào hoặc phần phụ giống như vương miện, vầng hào quangtính từkhông so sánh (not comparable)Having a crest or a crownlike appendage, a corona.
- Có lông vương miện dài ra hoặc có sự phân biệt kháctính từkhông so sánh (not comparable)Having the coronal feathers lengthened or otherwise distinguished.
- Xung quanh ngọn tháp có một hàng củ hoặc gaitính từkhông so sánh (not comparable)Girt about the spire with a row of tubercles or spines.
Họ từ (word family)
cùng gốc coronate2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Có hoặc đội vương miện
- Có hoặc đội vương miện, đội vương miện; (như một phân từ) đăng quang, đăng quangHaving or wearing a crown, crowned; (as a participle) crowned, coronated.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinh mớicoronātus
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạicoronat
- từ tiếng Latinhcorōnātus“wearing a crown, crowned”
động từ
- mượn từ tiếng Latinhcorōnātus“crowned”
Ví dụ
- / […] / […]
- , -
- .