Nghĩa chính
- Là loại nắp chai được làm bằng cách ép một miếng kim loại hình tròn xung quanh miệng chaidanh từA type of bottle cap made by pressing a circular piece of metal around the top of the bottle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crown capDạng gốc (base form)
- crown capsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha