Dịch

杯

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: bôi
bēi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cốc, ly, táchcup
  2. Cúptrophy cup

Chữ và bộ thủ (character, radical)

杯
bēibôi
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
cup, glass

Cụm từ (phrase)

一杯咖啡Một ly cà phê
一杯水Một cốc nước
一杯茶Một tách trà
世界杯World Cup, Cúp thế giới
干杯Cạn ly, cạn chén
来一杯Cho một ly
一杯酒Một ly rượu
看世界杯Xem World Cup

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Cốc
  1. Cốc, ly, táchclassifier for certain containers of liquids: glass, cup

Ví dụ

  • ?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
  • ?Tách nào của bạn?
  • ?Tách nào của bạn?

AI