杯
HSK1
Hay gặpHán-Việt: bôi
bēi
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cốc, ly, táchcup
- Cúptrophy cup
Chữ và bộ thủ (character, radical)
杯
bēibôi
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
cup, glassCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Cốc
- Cốc, ly, táchclassifier for certain containers of liquids: glass, cup
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
- ?Tách nào của bạn?
- ?Tách nào của bạn?
Xuất hiện ở từ khác
- glassTiếng Anhtương đương