Dịch

Cup

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cúp, cúp vô địchdanh từ riêngA particular trophy that is a cup; sometimes with the definite article "the".
  2. Chức vô địch, lần đoạt cúpdanh từA win of a championship that is awarded a cup.
  3. Trận thắng cúp, chiến thắng chặngdanh từA win of an event comprising part of the championship, which is awarded a cup

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CupDạng gốc (base form)
  2. CupsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cup finaldanh từTrận chung kết cúp
win the cupĐoạt cúp, giành cúp
world cupdanh từCúp thế giới
A cupdanh từKích thước cúp áo ngực tiêu chuẩn, tương đối nhỏ, bao gồm số đo quanh ngực dài hơn 1 inch so với số đo quanh dây áo, cộng thêm 5 inch
A-cuptính từKích thước vừa vặn với cốc A
go cupdanh từCốc đồ uống mua ở cơ sở nào đó để mang đi và uống ở nơi khác
keep cupdanh từCốc cà phê có thể tái sử dụng được dùng để lấy cà phê từ quán cà phê và do đó tránh sử dụng cốc dùng một lần
paper cupdanh từCốc giấy

Ví dụ

  • .Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup.
  • .Trời mưa vào thời điểm trận khai mạc World Cup diễn ra.
  • , .Vào thời điểm trận mở màn World Cup diễn ra, trời đã ngừng mưa.

AI