Dịch

cupping

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giác hơi lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fire cupping, a traditional therapeutic treatment called in which heated cupping glasses are applied to the skin, supposedly to draw blood towards the surface.
  2. Hớp nếm, nếm thửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The taking of a small amount of a beverage such as tea or coffee into the mouth in order to taste it; a session where this is done.
  3. Tạo hình khumdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forming something into a cup shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuppingDạng gốc (base form)
  2. cuppingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cupping jardanh từĐồng nghĩa với cupping glass
dry cuppingdanh từQuá trình giác hơi (rút máu bằng chân không một phần) mà không để lại sẹo trước đó
wet cuppingdanh từQuá trình giác hơi (lấy máu bằng chân không một phần) trong đó vết mổ được thực hiện cùng lúc
fire cuppingdanh từĐồng nghĩa với cupping therapy
cupping glassdanh từBình thủy tinh dùng trong giác hơi
cupping therapydanh từHình thức y học cổ truyền trong đó một cốc không khí nóng được đặt lên da

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giác hơi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The operation of drawing blood to or from the surface of the person by forming a partial vacuum over the spot.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc cupping

Nguồn gốc (etymology)

cup-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạicupping

Ví dụ

  • hành động khum tay lại
  • , .Carl dậm chân vì lạnh, tay khum lại che điếu thuốc.
  • .Spa có cung cấp dịch vụ giác hơi.

AI