Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giác hơi lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fire cupping, a traditional therapeutic treatment called in which heated cupping glasses are applied to the skin, supposedly to draw blood towards the surface.
- Hớp nếm, nếm thửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The taking of a small amount of a beverage such as tea or coffee into the mouth in order to taste it; a session where this is done.
- Tạo hình khumdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forming something into a cup shape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuppingDạng gốc (base form)
- cuppingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cupping jardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cupping glass |
| dry cuppingdanh từ | danh từ | Quá trình giác hơi (rút máu bằng chân không một phần) mà không để lại sẹo trước đó |
| wet cuppingdanh từ | danh từ | Quá trình giác hơi (lấy máu bằng chân không một phần) trong đó vết mổ được thực hiện cùng lúc |
| fire cuppingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cupping therapy |
| cupping glassdanh từ | danh từ | Bình thủy tinh dùng trong giác hơi |
| cupping therapydanh từ | danh từ | Hình thức y học cổ truyền trong đó một cốc không khí nóng được đặt lên da |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Giác hơi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The operation of drawing blood to or from the surface of the person by forming a partial vacuum over the spot.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cuppingVí dụ
- hành động khum tay lại
- , .Carl dậm chân vì lạnh, tay khum lại che điếu thuốc.
- .Spa có cung cấp dịch vụ giác hơi.