Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cup final
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ʌ
p
ˈ
f
aɪ
n
l
̩/
Nghĩa chính
1
Trận chung kết cúp
danh từ
The final of a cup competition.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cup final
Dạng gốc
(base form)
cup final
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
cup
kết hợp
trận chung kết cúp
final
kết hợp
trận chung kết cúp vô địch
Ví dụ
The
hymn
Abide
with
Me
is
sung
before
kick-off
at
every
FA
Cup
Final
.
Tom
was
glued
to
his
TV
during
the
World
Cup
final
.
The
World
Cup
final
will
be
refereed
by
a
Mexican
doctor
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Trận chung kết cúp
1
Trận chung kết cúp
1
Trận chung kết cúp