mala copa
tính từ (adjective)
/ˌmala ˈkopa/
Nghĩa chính
- Trở nên hung hăng hoặc khó chịu khi họ uống rượutính từthat becomes aggressive or annoying when they consume alcohol
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de mala copa | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de mala copa | Chưa có nghĩa |