Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cupset
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ʌ
p
s
ɛ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nỗi buồn trong một cuộc thi cúp
danh từ
An upset in a cup competition.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cupset
Dạng gốc
(base form)
cupset
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cup
+
upset
Ví dụ
Gary
:
It'll
Be
Cupset
for
Andy
AI
1
Nỗi buồn trong một cuộc thi cúp
1
Nỗi buồn trong một cuộc thi cúp
1
Nỗi buồn trong một cuộc thi cúp