Dịch

cry cupboard

động từ (verb)
US/ˈkɹaɪ ˈkʌb.ɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach)động từTo want or need food; to show signs of hunger.

Nguồn gốc (etymology)

crycupboard“(by extension) food, provisions”

Ví dụ

  • . , Dinner's . . , ; .
  • ; ; ; .

AI