Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cry cupboard
động từ
(verb)
US
/ˈ
k
ɹ
aɪ
ˈ
k
ʌ
b
.ɚ
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach)
động từ
To want or need food; to show signs of hunger.
Nguồn gốc
(etymology)
cry
+
cupboard
“(by extension) food, provisions”
Ví dụ
Footman
.
Madam
,
Dinner's
upon
the
Table
.
Col
.
Faith
,
I
am
glad
of
it
;
my
Belly
began
to
cry
Cupboard
.
Let's
see
what
prog
we
have
for
supper
;
the
kettle
has
boiled
long
enough
;
my
stomach
cries
cupboard
;
and
I'll
warrant
our
guest
is
in
no
mood
to
dally
with
his
trencher
.
AI
1
Kêu đói
1
Kêu đói
1
Kêu đói