Dịch

buffet

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tiệc tự chọn, buffet, quầy buffetdanh từA2A meal consisting of several dishes from which guests serve themselves, or a counter/sideboard from which food is served.
  2. quăng quật, vùi dập, vật lộnđộng từB2nội động từ (intransitive)To strike repeatedly or struggle against strong forces like storms or waves.
  3. tát, đấm, vảđộng từB2ngoại động từ (transitive)To strike someone with the hand or a hard object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buffetNguyên thể (infinitive)
  2. buffetsSố nhiều (plural)
  3. buffettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buffetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. buffetingPhân từ I (present participle)
  6. buffettingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

buffet breakfastBữa sáng tự chọn
buffet dinnerBữa tối tự chọn
buffet lunchBữa trưa tự chọn
buffet tableBàn tiệc tự chọn
eat at a buffetĂn tiệc tự chọn
buffet the wavesChống chọi với sóng
buffet cardanh từToa ăn
tea buffetdanh từTiệc tự chọn phục vụ đồ ăn từ bữa trà chiều

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Ghế đẩu thấp
  1. A small low stool; a hassock.

Ví dụ

  • " . , , ."Chúng tôi sắp sửa dọn một bữa tiệc tự chọn thịnh soạn, với thịt xông khói, trứng và hoa quả tươi ngon đến khó tin.
  • , .Kipper đứng chớp mắt, giống như những lần tôi thấy anh ấy ở các giải đấu quyền anh khi bị giáng một cú đau điếng vào chỗ hiểm như đầu mũi.
  • , / , .Cơn bão bất ngờ gầm vang như sấm, / Quăng quật con thuyền, cuốn phăng khỏi bờ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibuffet“stool”
  2. từ tiếng Pháp trung đạibuffet“side table”
  3. từ tiếng Pháp cổbuffet
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibuffet“buffet”
  2. từ tiếng Pháp cổbuffet
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibuffeten
  2. từ tiếng Pháp cổbuffeter

AI