Nghĩa chính
- Sự va chạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of colliding.
- Sự va chạm, tương tác va chạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any event in which two or more bodies exert forces on each other in a relatively short time. In a collision, physical contact of two bodies is not necessary.
- Trùng tên, xung đột định danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of naming collision.
- Phát hiện va chạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of collision detection; tangibility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collisionDạng gốc (base form)
- collisionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- collision between A and Bva chạm giữa A và Ba collision between two trainsmột vụ va chạm giữa hai đoàn tàu
- collision with sb/sthva chạm với ai/cái gìStewart was injured in a collision with another player.Stewart bị thương trong vụ va chạm với một cầu thủ khác.
- in collision with sb/sthva chạm với ai/cái gìHis car was in collision with a motorbike.Xe của anh ấy đã va chạm với một chiếc xe máy.
- collision of A and Bxung đột giữa A và BIn his work we see the collision of two different traditions.Trong tác phẩm của mình, ta thấy sự xung đột giữa hai truyền thống khác nhau.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avoid a collision | Tránh một vụ va chạm | |
| collision coursedanh từ | danh từ | Nguy cơ xung đột |
| head-on collisiondanh từ | danh từ | Vụ va chạm trực diện |
| in collision with | Va chạm với | |
| mid-air collision | Vụ va chạm trên không | |
| traffic collision | Vụ va chạm giao thông | |
| on a collision coursecụm giới từ | cụm giới từ | Dùng theo nghĩa đen, xem on, a, collision course |
| collision matdanh từ | danh từ | Tấm canvas hình vuông lớn, được xử lý bằng keo dán và gắn vào các đường ở mỗi góc; kéo qua phần thân tàu bị hư hỏng để hạn chế dòng nước tràn vào |
Họ từ (word family)
cùng gốc collisionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicollision
- từ tiếng Latinhcollīsiō“clash, concussion, collision”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã giải nghệ do vụ va chạm.
- .Anh ấy đã sống sót sau một vụ va chạm.
- .Chúng tôi đã gặp sự cố va chạm trên biển.