Dịch

collision

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự va chạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of colliding.
  2. Sự va chạm, tương tác va chạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any event in which two or more bodies exert forces on each other in a relatively short time. In a collision, physical contact of two bodies is not necessary.
  3. Trùng tên, xung đột định danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of naming collision.
  4. Phát hiện va chạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of collision detection; tangibility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collisionDạng gốc (base form)
  2. collisionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • collision between A and Bva chạm giữa A và Ba collision between two trainsmột vụ va chạm giữa hai đoàn tàu
  • collision with sb/sthva chạm với ai/cái gìStewart was injured in a collision with another player.Stewart bị thương trong vụ va chạm với một cầu thủ khác.
  • in collision with sb/sthva chạm với ai/cái gìHis car was in collision with a motorbike.Xe của anh ấy đã va chạm với một chiếc xe máy.
  • collision of A and Bxung đột giữa A và BIn his work we see the collision of two different traditions.Trong tác phẩm của mình, ta thấy sự xung đột giữa hai truyền thống khác nhau.

Cụm từ (phrase)

avoid a collisionTránh một vụ va chạm
collision coursedanh từNguy cơ xung đột
head-on collisiondanh từVụ va chạm trực diện
in collision withVa chạm với
mid-air collisionVụ va chạm trên không
traffic collisionVụ va chạm giao thông
on a collision coursecụm giới từDùng theo nghĩa đen, xem on, a, collision course
collision matdanh từTấm canvas hình vuông lớn, được xử lý bằng keo dán và gắn vào các đường ở mỗi góc; kéo qua phần thân tàu bị hư hỏng để hạn chế dòng nước tràn vào

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicollision
  2. từ tiếng Latinhcollīsiō“clash, concussion, collision”

Ví dụ

  • .Anh ấy đã giải nghệ do vụ va chạm.
  • .Anh ấy đã sống sót sau một vụ va chạm.
  • .Chúng tôi đã gặp sự cố va chạm trên biển.

AI