Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
allide
động từ
(verb)
/
æ
ˈ
l
aɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Tác động vào một vật đứng yên
động từ
To impact a stationary object.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
allide
Nguyên thể
(infinitive)
allide
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
allide
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
allid
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
allīdō
“to dash or crush against”
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
collide
lesion
elide
allision
elision
collision
Ví dụ
The
ship
allided
with
the
pier
.
AI
1
Tác động vào một vật đứng yên
1
Tác động vào một vật đứng yên
1
Tác động vào một vật đứng yên