Dịch

allision

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự va đập của tàu thuyền vào một vật cố định; hành động liên minh hoặc một ví dụ của nódanh từThe striking of a vessel against a fixed object; the act of alliding or an instance thereof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allisionDạng gốc (base form)
  2. allisionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động lao tới hoặc tấn công
  1. The act of dashing against or striking upon.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhallisiō“striking or dashing against”

AI