Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự va đập của tàu thuyền vào một vật cố định; hành động liên minh hoặc một ví dụ của nódanh từThe striking of a vessel against a fixed object; the act of alliding or an instance thereof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allisionDạng gốc (base form)
- allisionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động lao tới hoặc tấn công
- The act of dashing against or striking upon.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhallisiō“striking or dashing against”