Dịch

collide

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Va chạmđộng từTo impact directly, especially if violent.
  2. Xung đột, đối chọi, mâu thuẫnđộng từnội động từ (intransitive)To come into conflict, or be incompatible.
  3. Chạm nhau, gặp gỡđộng từnội động từ (intransitive)To meet; to come into contact.
  4. Làm va chạm, khiến đâm nhauđộng từngoại động từ (transitive)To cause to collide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. collideNguyên thể (infinitive)
  2. collidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. collidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. collidingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • collide with sth/sbva chạm với cái gì/aiThe car collided head-on with the van.Chiếc xe hơi đã đâm trực diện vào chiếc xe tải.
  • collide (with sb) (over sth)xung đột (với ai) (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

almost collideSuýt va chạm
collide head-onĐâm trực diện
collide violentlyVa chạm dữ dội
collide with someoneVa chạm với ai
collide with somethingVa chạm với thứ gì
nearly collideSuýt đâm nhau
worlds collideThế giới va chạm

Ví dụ

  • . , , .Băng qua khoảng không này, lực hút thôi thúc chúng. Chúng va chạm, chúng giật lùi, chúng dao động.
  • .Trung Quốc xung đột với thế giới hiện đại.
  • / Tôi biết ngay khoảnh khắc đôi ta gặp gỡ / em chính là người cùng chung nhịp đập mà tôi đã kiếm tìm

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xung đột

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcollīdō“to clash, strike, dash, beat, or press together”

AI