Dịch

elision

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc cố tình bỏ sót một cái gì đódanh từThe deliberate omission of something.
  2. Thiếu một chữ cái hoặc âm tiết giữa hai từ hoặc bên trong một từ; đôi khi được đánh dấu bằng dấu nháy đơndanh từThe omission of a letter or syllable between two words or inside a word; sometimes marked with an apostrophe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elisionDạng gốc (base form)
  2. elisionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

copy elisiondanh từKỹ thuật tối ưu hóa trong đó một giá trị được chuyển đến địa chỉ đích cuối cùng, thay vì bị sao chép rồi hủy

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc elision

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhēlīsiō“striking out, forcing out”

AI