冲突
衝突HSK5
Hay gặpHán-Việt: trong đột
chōng tū
Nghĩa chính
- xung đột, va chạm, mâu thuẫndanh từA clash or disagreement between parties, groups, or ideas.
- xung đột, đối lậpđộng từTo be in disagreement or incompatible.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water over突
tūđột
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)9 nét
suddenly, abruptly, unexpectedlyVí dụ
- 。Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.