Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự xung độtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clash or disagreement, often violent, between two or more opposing groups or individuals.
- Sự mâu thuẫn, sự xung độtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incompatibility, as of two things that cannot be simultaneously fulfilled.
- Xung đột kịch tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)in fiction/literature, opposing forces that create uncertainty as to whether the character(s) will achieve their goal(s).
- Xung đột, mâu thuẫnđộng từnội động từ (intransitive)To be at odds (with); to disagree or be incompatible
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conflictNguyên thể (infinitive)
- conflictsSố nhiều (plural)
- conflictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conflictingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- conflict between A and B (over sth)xung đột giữa A và B (về việc gì)a conflict between two culturesmột xung đột giữa hai nền văn hóa
- conflict with sbxung đột với aiThe prime minister wants to avoid conflict with the unions.Thủ tướng muốn tránh xung đột với các công đoàn.
- conflict over sthxung đột về việc gìThe government has done nothing to resolve the conflict over nurses' pay.Chính phủ không làm gì để giải quyết xung đột về lương y tá.
- in conflict with sb (over sth)trong xung đột với ai (về việc gì)She found herself in conflict with her parents over her future career.Cô ấy thấy mình trong xung đột với cha mẹ về sự nghiệp tương lai.
- conflict within sthxung đột trong cái gìThe terms of the will became a source of conflict within the family.Các điều khoản trong di chúc trở thành nguồn xung đột trong gia đình.
- conflict between A and Bxung đột giữa A và BThe story tells of a classic conflict between love and duty.Câu chuyện kể về một xung đột kinh điển giữa tình yêu và trách nhiệm.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trùng
- nội động từ (intransitive)Trùng, bị trùngTo overlap (with), as in a schedule.
Họ từ (word family)
cùng gốc conflictNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcōnflīctus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cuộc xung đột giữa chính phủ và quân phiến loạn đã bắt đầu từ ba năm trước.
- .Tôi không thấy mâu thuẫn nào.
- [. .] . .[T. E.] Lawrence nói rằng cuối cùng ông cảm thấy mình không chiến đấu cho đế quốc Anh mà cho những người Ả Rập nổi loạn. Ông thường xuyên mâu thuẫn với sự hủ lậu của bộ máy hành chính Anh.
Xuất hiện ở từ khác
- consisttrái nghĩaMâu thuẫn, trái ngược với.
- dramađồng nghĩaNhấn mạnh bất đồng hoặc xung đột giữa các bên.
- fightđồng nghĩaMâu thuẫn rộng hơn và có thể dùng bạo lực.
- fightingdễ nhầm, đồng nghĩaRộng hơn fighting và có thể chỉ xung đột không dùng bạo lực.
- keepingtrái nghĩaxung đột, không hài hòa
- peacetrái nghĩaMâu thuẫn hoặc xung đột có thể làm mất hòa bình.