Dịch

bardo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbaɾdo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thi sĩ, nhà thơ hát rongdanh từbard
  2. Xung đột, tranh chấpdanh từconflict
  3. Xung đột, khung cảnh, sự xáo trộn, sự hỗn loạndanh từconflict, scene, disturbance, commotion
  4. Bùndanh từmud

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bardoDạng gốc (base form)
  2. bardosSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hàng rào bằng củi
  1. Hàng rào bằng củi, lau sậy hoặc táo gaifence of firewood, reeds, or hawthorn

Ví dụ

  • .Anh ấy là một nhà thơ ca.

AI