bardo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbaɾdo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thi sĩ, nhà thơ hát rongdanh từbard
- Xung đột, tranh chấpdanh từconflict
- Xung đột, khung cảnh, sự xáo trộn, sự hỗn loạndanh từconflict, scene, disturbance, commotion
- Bùndanh từmud
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bardoDạng gốc (base form)
- bardosSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hàng rào bằng củi
- Hàng rào bằng củi, lau sậy hoặc táo gaifence of firewood, reeds, or hawthorn
Ví dụ
- .Anh ấy là một nhà thơ ca.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa