Dịch

诗人

詩人
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: thi nhân
shī rén

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà thơ, thi nhân, thi sĩbard

Chữ và bộ thủ (character, radical)

诗
shīthi
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)8 nét
poetry; poem, verse, ode
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else

Cụm từ (phrase)

伟大诗人Nhà thơ vĩ đại
古代诗人Nhà thơ cổ đại
现代诗人Nhà thơ hiện đại
著名诗人Nhà thơ nổi tiếng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Nhà thơ
  1. Nhà thơ, thi nhân, thi sĩpoet

AI