Nghĩa chính
- Nhà thơdanh từA person who writes poems.
- Người lãng mạn, người giàu trí tưởng tượngdanh từA person with a creative or romantic imagination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poetDạng gốc (base form)
- poetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| modern poet | Nhà thơ hiện đại | |
| poet laureatedanh từ | danh từ | Nhà thơ danh dự |
| romantic poet | Nhà thơ lãng mạn | |
| poet.danh từ | danh từ | Viết tắt của poetry |
| Lake poetdanh từ | danh từ | Các nhóm nhà thơ lãng mạn sống và làm việc ở Quận Hồ nước Anh vào đầu thế kỷ 19 |
| poet shirtdanh từ | danh từ | Chiếc áo cánh rộng rãi có tay áo rộng, thường được trang trí bằng những đường diềm lớn ở mặt trước và cổ tay áo |
| concrete poetdanh từ | danh từ | Nhà văn của những bài thơ cụ thể |
| be a poet and not know itđộng từ | động từ | Dùng khi ai đó vô tình nói điều gì đó có vần điệu |
Ví dụ
- ?Ai là nhà thơ mà bạn yêu thích?
- .Alan là một nhà thơ.
- .Anh ấy không thể là nhà thơ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc poetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipoete
- từ tiếng Pháp cổpoete
- từ tiếng Latinhpoēta“poet, author”
Cùng gốc (doublet)piyyut
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung