Dịch

poet

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà thơdanh từA person who writes poems.
  2. Người lãng mạn, người giàu trí tưởng tượngdanh từA person with a creative or romantic imagination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poetDạng gốc (base form)
  2. poetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

modern poetNhà thơ hiện đại
poet laureatedanh từNhà thơ danh dự
romantic poetNhà thơ lãng mạn
poet.danh từViết tắt của poetry
Lake poetdanh từCác nhóm nhà thơ lãng mạn sống và làm việc ở Quận Hồ nước Anh vào đầu thế kỷ 19
poet shirtdanh từChiếc áo cánh rộng rãi có tay áo rộng, thường được trang trí bằng những đường diềm lớn ở mặt trước và cổ tay áo
concrete poetdanh từNhà văn của những bài thơ cụ thể
be a poet and not know itđộng từDùng khi ai đó vô tình nói điều gì đó có vần điệu

Ví dụ

  • ?Ai là nhà thơ mà bạn yêu thích?
  • .Alan là một nhà thơ.
  • .Anh ấy không thể là nhà thơ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipoete
  2. từ tiếng Pháp cổpoete
  3. từ tiếng Latinhpoēta“poet, author”

Cùng gốc (doublet)piyyut

AI