Nghĩa chính
- Thi vịtính từRelating to poetry.
- Đậm chất thơ, giàu chất thơ, lãng mạntính từCharacteristic of poets; romantic, imaginative, etc.
- Chạm đến tâm hồn, gợi cảm xúctính từConnecting to the soul of the beholder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poeticDạng gốc (base form)
- more poeticSo sánh hơn (comparative)
- most poeticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poetic diction | Ngôn từ thi ca | |
| poetic form | Thể thơ | |
| poetic imagery | Hình tượng thơ ca | |
| poetic justicedanh từ | danh từ | Sự quả báo đích đáng |
| poetic license | Sự tự do thi pháp | |
| poetic meter | Luật thơ | |
| poetic licencedanh từ | danh từ | Sự phóng túng về niêm luật (thơ) |
| wax poeticđộng từ | động từ | Ngày càng trở nên dài dòng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc poeticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipoetique
- từ tiếng Latinhpoeticus
- từ tiếng Hy Lạp cổποιητικόςpoiētikós
Cùng gốc (doublet)poietic
Ví dụ
- , , . ’ . .Một số bài thơ phỏng lại mục đích của các chuyên luận thơ thời kỳ đầu về nguyên lý khoa học, cố gắng làm sáng tỏ những khái niệm toán học làm nền tảng cho số nguyên tố. Những bài khác liên hệ với ý nghĩa văn hóa của các số nguyên tố. Một số bài khác lại xây dựng cấu trúc từ các quy luật toán học liên quan đến số nguyên tố.
- , .Được rồi, thế là đủ hình ảnh thi vị rồi.
- .Người Berber khá giàu chất thơ.