Dịch

poetic

B2tính từ (adjective)
UK/pəʊˈɛtɪk/US/poʊˈɛtɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thi vịtính từRelating to poetry.
  2. Đậm chất thơ, giàu chất thơ, lãng mạntính từCharacteristic of poets; romantic, imaginative, etc.
  3. Chạm đến tâm hồn, gợi cảm xúctính từConnecting to the soul of the beholder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poeticDạng gốc (base form)
  2. more poeticSo sánh hơn (comparative)
  3. most poeticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

poetic dictionNgôn từ thi ca
poetic formThể thơ
poetic imageryHình tượng thơ ca
poetic justicedanh từSự quả báo đích đáng
poetic licenseSự tự do thi pháp
poetic meterLuật thơ
poetic licencedanh từSự phóng túng về niêm luật (thơ)
wax poeticđộng từNgày càng trở nên dài dòng

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipoetique
  2. từ tiếng Latinhpoeticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổποιητικόςpoiētikós

Cùng gốc (doublet)poietic

Ví dụ

  • , , . ’ . .Một số bài thơ phỏng lại mục đích của các chuyên luận thơ thời kỳ đầu về nguyên lý khoa học, cố gắng làm sáng tỏ những khái niệm toán học làm nền tảng cho số nguyên tố. Những bài khác liên hệ với ý nghĩa văn hóa của các số nguyên tố. Một số bài khác lại xây dựng cấu trúc từ các quy luật toán học liên quan đến số nguyên tố.
  • , .Được rồi, thế là đủ hình ảnh thi vị rồi.
  • .Người Berber khá giàu chất thơ.

AI