poético
B2tính từ (adjective)
/poˈetiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thơ catính từpoetic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estilo poético | Chưa có nghĩa | |
| lenguaje poético | Chưa có nghĩa | |
| texto poético | Chưa có nghĩa | |
| arte poética | Chưa có nghĩa | |
| justicia poética | Chưa có nghĩa | |
| licencia poética | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Câu của bạn thơ ca hơn rất nhiều so với câu của họ.
- , .Được rồi, đủ hình ảnh thơ ca rồi.
- .Ngôn ngữ Berber khá thơ ca.