诗
詩HSK4
Hay gặpHán-Việt: thi
shī
Nghĩa chính
- Bài thơ, thơpoem
- Thơ ca, thi capoetry
- Câu thơ, thể thơverse
- Dạng rút gọn của 诗经abbr. for Shijing 詩經|诗经[Shi1 jing1], the Book of Songs
Lượng từ (measure word)首
Chữ và bộ thủ (character, radical)
诗
shīthi
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)8 nét
poetry; poem, verse, odeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ.
- 。Rượu vang, đó là thơ đóng chai.
- 。Tôi thích những bài thơ ngắn.