musa
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmusa/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nữ thần Muse, nàng Musedanh từMuse
- Nàng thơ, nguồn cảm hứngdanh từmuse (a source of inspiration)
- Tài thơ, tài năng thi cadanh từa poet's creative and poetic genius
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại giả định của musirseđộng từonly used in me musa, first-person singular present subjunctive of musirse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- musaDạng gốc (base form)
- musasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invocar a la musa | Cầu khẩn nàng thơ | |
| musa inspiradora | Nàng thơ truyền cảm hứng | |
| ser la musa de | Là nàng thơ của | |
| musa de la poesía | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Thơ ca
- Thơ ca, thi capoetry
Ví dụ
- .Bạn là nàng thơ của tôi.
- .Bảy nàng thơ đã giúp các nghệ sĩ.
- .Các nàng thơ luôn thích những người cung thủ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc musaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung