Dịch

musa

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmusa/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nữ thần Muse, nàng Musedanh từMuse
  2. Nàng thơ, nguồn cảm hứngdanh từmuse (a source of inspiration)
  3. Tài thơ, tài năng thi cadanh từa poet's creative and poetic genius
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại giả định của musirseđộng từonly used in me musa, first-person singular present subjunctive of musirse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. musaDạng gốc (base form)
  2. musasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

invocar a la musaCầu khẩn nàng thơ
musa inspiradoraNàng thơ truyền cảm hứng
ser la musa deLà nàng thơ của
musa de la poesíaChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Thơ ca
  1. Thơ ca, thi capoetry

Ví dụ

  • .Bạn là nàng thơ của tôi.
  • .Bảy nàng thơ đã giúp các nghệ sĩ.
  • .Các nàng thơ luôn thích những người cung thủ.

AI