Dịch

poesía

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/poeˈsia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thơ ca, thi cadanh từpoetry
  2. Bài thơdanh từpoem (a literary piece written in verse)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poesíaDạng gốc (base form)
  2. poesíasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

musa de la poesíaNàng thơ thơ ca
antología de poesíaTuyển tập thơ
escribir poesíaChưa có nghĩa
libro de poesíaChưa có nghĩa
poesía líricaChưa có nghĩa
recitar poesíaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách thơ rất cổ.
  • Mary .Mary đã nhận được nhiều giải thưởng nhờ thơ ca của mình.
  • .Mọi bài thơ tồi đều bắt nguồn từ cảm xúc chân thật.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bài thơ
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI