Dịch

读诗

Hán-Việt: độc thi
dú shī

Nghĩa chính

  1. Đọc thơ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

读
dúđộc
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)10 nét
read, study; pronounce
诗
shīthi
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)8 nét
poetry; poem, verse, ode

AI