读
讀HSK1
Hay gặpHán-Việt: độc
dú
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đọcđộng từto read written or printed words and understand them.
- học, theo họcđộng từto attend school or study a subject at school.
- đọc, ngâmđộng từto read aloud or pronounce written words.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
读
dúđộc
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)10 nét
read, study; pronounceCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Dấu phẩy
- Dấu phẩy, dấu ngắt câucomma
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có đọc được không?
- 。Cô ta đã đọc sách thâu đêm.
- 。Anh ấy đang đọc một quyển sách.