Dịch

读

讀
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: độc
dú

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đọcđộng từto read written or printed words and understand them.
  2. học, theo họcđộng từto attend school or study a subject at school.
  3. đọc, ngâmđộng từto read aloud or pronounce written words.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

读
dúđộc
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)10 nét
read, study; pronounce

Cụm từ (phrase)

宣读Tuyên đọc
朗读Đọc to
读书Đọc sách
读大学Học đại học
阅读Đọc, đọc sách
默读Đọc thầm
大声读Đọc to
读报Đọc báo

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Dấu phẩy
  1. Dấu phẩy, dấu ngắt câucomma

Ví dụ

  • ?Bạn có đọc được không?
  • 。Cô ta đã đọc sách thâu đêm.
  • 。Anh ấy đang đọc một quyển sách.

AI