Dịch

poetic justice

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự quả báo đích đángdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of poetical justice (“the idea that in a literary work such as a poem, virtue should be rewarded and vice punished”).
  2. Thực tế là ai đó phải chịu đựng những gì họ đáng phải chịu vì hành động của mình, đặc biệt là khi điều này xảy ra một cách mỉa maidanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of someone experiencing what they deserve for their actions, especially when this happens in an ironic manner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Thomas Rymer đặt ra

poeticjustice

Ví dụ

  • " ." . / " ?" / " grandmother's , . . ."
  • , , , , , . , , .

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

AI