Nghĩa chính
- Sự quả báo đích đángdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of poetical justice (“the idea that in a literary work such as a poem, virtue should be rewarded and vice punished”).
- Thực tế là ai đó phải chịu đựng những gì họ đáng phải chịu vì hành động của mình, đặc biệt là khi điều này xảy ra một cách mỉa maidanh từkhông đếm được (uncountable)The fact of someone experiencing what they deserve for their actions, especially when this happens in an ironic manner.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- " ." . / " ?" / " grandmother's , . . ."
- , , , , , . , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha