Dịch

justice

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. công lý, sự công bằngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fairness or impartial treatment, especially when wrongdoing is judged or punished.
  2. sự xét xử, sự phán quyết, trừng phạtdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Legal judgment and punishment of someone accused of harming another.
  3. tư pháp, hệ thống tư pháp, cơ quan tư phápdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The civil judicial authority and the institutions responsible for applying the law.
  4. thẩm phán, quan tòadanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal title placed before the name of a judge in certain courts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. justiceDạng gốc (base form)
  2. justicesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

justice of the peacedanh từThẩm phán hòa giải
justice reformCải cách tư pháp
justice systemHệ thống tư pháp
social justicedanh từCông bằng xã hội
administer justiceThực thi công lý
bring someone to justiceĐưa ai ra trước công lý
criminal justiceTư pháp hình sự
demand justiceĐòi công lý

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự đúng đắn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đúng đắn, sự chuẩn xác, sự hợp lýCorrectness, conforming to reality or rules.

Ví dụ

  • moon's .Chúa công nhận sự công bằng của lời cầu xin của mặt trăng và bù đắp cho sự suy giảm của nó bằng cách hứa rằng chỉ có mặt trăng sẽ được nhìn thấy cả ngày lẫn đêm.
  • đòi công lý
  • Bộ Tư pháp

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijustice
  2. từ tiếng Pháp cổjustise
  3. từ tiếng Latinhiūstitia“righteousness, equity”

Cùng gốc (doublet)Justitia

AI