Dịch

injustice

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự không công bằngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absence of justice; unjustice.
  2. Sự xâm phạm quyền lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violation of the rights of another person or people.
  3. Sự bất côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unfairness; the state of not being fair or just.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. injusticeDạng gốc (base form)
  2. injusticesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

injustice collectordanh từNgười thực hành thu thập bất công
injustice collectingdanh từTình trạng mà người ta nhớ và phân loại từng điều nhỏ nhặt, tưởng tượng hoặc thực tế
injustice collectiondanh từDanh sách những bất công mà người thu thập sự bất công thu thập được thông qua việc thu thập sự bất công
monstrous injusticeSự bất công tột cùng
do injusticeChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc injustice

Nguồn gốc (etymology)

in-justice

  1. từ tiếng Anh trung đạiinjustice
  2. từ tiếng Pháp cổinjustice
  3. từ tiếng Latinhiniustitia

Ví dụ

  • ' []’ , , .Bộ phim mang đến một sự phơi bày mang tính phân tích và phê phán về hoàn cảnh sống của Reality Winner, bắt đầu từ thời thơ ấu ở Texas, nhằm vạch trần cảm giác về những sự lừa dối và bất công hầu như không vấp phải sự phản đối nào trong đời sống thường ngày ở Mỹ.
  • .Chúng ta chịu đựng sự bất công.
  • đánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai

AI