Nghĩa chính
- Sự không công bằngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absence of justice; unjustice.
- Sự xâm phạm quyền lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violation of the rights of another person or people.
- Sự bất côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unfairness; the state of not being fair or just.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- injusticeDạng gốc (base form)
- injusticesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| injustice collectordanh từ | danh từ | Người thực hành thu thập bất công |
| injustice collectingdanh từ | danh từ | Tình trạng mà người ta nhớ và phân loại từng điều nhỏ nhặt, tưởng tượng hoặc thực tế |
| injustice collectiondanh từ | danh từ | Danh sách những bất công mà người thu thập sự bất công thu thập được thông qua việc thu thập sự bất công |
| monstrous injustice | Sự bất công tột cùng | |
| do injustice | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc injusticeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ' []’ , , .Bộ phim mang đến một sự phơi bày mang tính phân tích và phê phán về hoàn cảnh sống của Reality Winner, bắt đầu từ thời thơ ấu ở Texas, nhằm vạch trần cảm giác về những sự lừa dối và bất công hầu như không vấp phải sự phản đối nào trong đời sống thường ngày ở Mỹ.
- .Chúng ta chịu đựng sự bất công.
- đánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai