Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wrength
danh từ
(noun)
/ɹɛ
ŋ
θ
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện sai; sự sai trái; lỗi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being wrong; wrongness; wrongfulness; error.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
wrangle
wrong
wrongeous
wring
Ví dụ
[...]
Wrong
is
short-lived
,
and
right
must
vanquish
at
length
,
If
,
scorning
the
wrong
,
we
do
others
no
wrength
.
Those
who
would
exalt
themselves
by
abetting
the
strength
of
the
Godless
,
and
the
wrength
of
the
oppressors
.
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện sai
1
Trạng thái hoặc điều kiện sai
1
Trạng thái hoặc điều kiện sai