Dịch

wrength

danh từ (noun)
/ɹɛŋθ/

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc điều kiện sai; sự sai trái; lỗidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being wrong; wrongness; wrongfulness; error.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • [...] , , , , .
  • , .

AI