Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- Vắtđộng từngoại động từ (transitive)Often followed by out: to squeeze or twist (something moist) tightly so that liquid is forced out.
- Vắt nướcđộng từngoại động từ (transitive)To squeeze water (from an item of wet clothing) by passing through a wringer.
- Vắt lấyđộng từngoại động từ (transitive)Often followed by from or out: to extract (a liquid) from something wet by squeezing, twisting, or otherwise putting pressure on it.
- Cái siếtdanh từA powerful squeezing or twisting action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wringNguyên thể (infinitive)
- wringsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wringedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wrung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wringingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wring sth (out)vắt cái gì
- wring sthvặn cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)wring-houseCăn phòng hoặc tòa nhà nơi cất giữ máy ép rượu táowring-staveMột trong những miếng gỗ chắc chắn được sử dụng để đóng bu lông vặnwring out one's sockCủa đàn ông: đi tiểuwring water from a flintLàm những việc kỳ lạwringing wetƯớt đến mức nước có thể vắt ra được; rất ẩm ướtwringle-wrangleCuộc tranh luận bằng lời nói
26 nghĩa khác
Động từ (verb) 23
Danh từ (noun) 3
Siết chặt
- ngoại động từ (transitive)To hold (someone or something) tightly and press or twist; to wrest.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wring- wringerNgười vặn vẹodanh từ
- wringableThích hợp để vắt; có khả năng vắt đượctính từ
- wringboltBu lông có vòng hoặc mắt, được các thợ đóng tàu sử dụng để uốn cong tạm thời và cố định các tấm ván vào gỗ cho đến khi chúng cố định vào đúng vị trídanh từ
- wringerlessKhông có máy vắttính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwring
- từ tiếng Anh cổwringan“to wring”
- từ tiếng German nguyên thủy*wringaną“to squeeze, twist, wring”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwring
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwring
- từ tiếng Anh cổwringe
Ví dụ
- didn’t .Tôi không có khăn nên chỉ vắt khô tóc.
- “ I’ve ,” .“Tôi cảm thấy mình vừa bị vắt kiệt sức,” Maggie nói.
- .Cho dâu vào vải thưa và vắt lấy nước cốt cho vào tô.