Dịch

wring

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪŋ/US/ˈɹɪŋɡ/

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Vắtđộng từngoại động từ (transitive)Often followed by out: to squeeze or twist (something moist) tightly so that liquid is forced out.
  2. Vắt nướcđộng từngoại động từ (transitive)To squeeze water (from an item of wet clothing) by passing through a wringer.
  3. Vắt lấyđộng từngoại động từ (transitive)Often followed by from or out: to extract (a liquid) from something wet by squeezing, twisting, or otherwise putting pressure on it.
  4. Cái siếtdanh từA powerful squeezing or twisting action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wringNguyên thể (infinitive)
  2. wringsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wringedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wrung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wringingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wring sth (out)vắt cái gì
  • wring sthvặn cái gì

26 nghĩa khác

Động từ (verb) 23
Danh từ (noun) 3
Siết chặt
  1. ngoại động từ (transitive)To hold (someone or something) tightly and press or twist; to wrest.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwring
  2. từ tiếng Anh cổwringan“to wring”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wringaną“to squeeze, twist, wring”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwring
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwring
  2. từ tiếng Anh cổwringe

Ví dụ

  • didn’t .Tôi không có khăn nên chỉ vắt khô tóc.
  • “ I’ve ,” .“Tôi cảm thấy mình vừa bị vắt kiệt sức,” Maggie nói.
  • .Cho dâu vào vải thưa và vắt lấy nước cốt cho vào tô.

AI