Dịch

distort

C1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm biến dạng, bóp méođộng từngoại động từ (transitive)To bring something out of shape, to misshape.
  2. Biến dạng, méo móđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become misshapen.
  3. Bóp méo, xuyên tạc, làm sai lệchđộng từngoại động từ (transitive)To give a false or misleading account of; pervert.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distortNguyên thể (infinitive)
  2. distortsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. distortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. distortingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • distort sthlàm biến dạng cái gì

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị biến dạng
  1. Bị biến dạng, méo móDistorted; misshapen.

Ví dụ

  • , , , ; .Cô ấy đã làm điều này với sự lịch sự tối đa, mặc dù lạnh lùng về chủng tộc, và xuyên qua sự lịch sự đó là một ý thức về thứ mà người Teuton gọi là Nghĩa vụ, thứ mà trước đây từng khiến tôi xa lánh; nhưng tôi đã đi lang thang khắp phần lớn thế giới và giờ tôi biết đó là một dạng đức hạnh bị biến dạng.
  • , .Trong các bài báo của mình, các nhà báo đôi khi bóp méo sự thật.
  • .Khuôn mặt cô ấy xấu xí và miệng thì méo mó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm biến dạng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdistortum

AI