Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm biến dạng, bóp méođộng từngoại động từ (transitive)To bring something out of shape, to misshape.
- Biến dạng, méo móđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become misshapen.
- Bóp méo, xuyên tạc, làm sai lệchđộng từngoại động từ (transitive)To give a false or misleading account of; pervert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distortNguyên thể (infinitive)
- distortsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- distortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- distortingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- distort sthlàm biến dạng cái gì
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị biến dạng
- Bị biến dạng, méo móDistorted; misshapen.
Ví dụ
- , , , ; .Cô ấy đã làm điều này với sự lịch sự tối đa, mặc dù lạnh lùng về chủng tộc, và xuyên qua sự lịch sự đó là một ý thức về thứ mà người Teuton gọi là Nghĩa vụ, thứ mà trước đây từng khiến tôi xa lánh; nhưng tôi đã đi lang thang khắp phần lớn thế giới và giờ tôi biết đó là một dạng đức hạnh bị biến dạng.
- , .Trong các bài báo của mình, các nhà báo đôi khi bóp méo sự thật.
- .Khuôn mặt cô ấy xấu xí và miệng thì méo mó.
Họ từ (word family)
cùng gốc distortNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdistortum
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- realizetrái nghĩalàm sai lệch, không trung thực