Dịch

wrench

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɛnt͡ʃ/US/ɹɛntʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Giật mạnhdanh từA movement that twists or pulls violently; a tug.
  2. Chấn thương do trật khớp, bong gândanh từAn injury caused by a violent twisting or pulling of a limb; strain, sprain.
  3. Sự bóp méo, sự xuyên tạcdanh từA distorting change from the original meaning.
  4. Vặn mạnh, giật mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To pull or twist violently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wrenchNguyên thể (infinitive)
  2. wrenchesSố nhiều (plural)
  3. wrenchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wrenchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wrench (sth/sb/yourself) + adv./prep.giật mạnh (cái gì/ai/mình) + adv./prep.The bag was wrenched from her grasp.Chiếc túi bị giật mạnh khỏi tay cô ấy.
  • wrench (sth/sb/yourself) + adj.vặn mạnh (cái gì/ai/mình) + adj.They wrenched the door open.Họ đã vặn mạnh để mở cửa.
  • wrench sthlàm trật/bong gân cái gì
  • wrench (sth) (from sb)làm (ai) thốt ra (cái gì)His words wrenched a sob from her.Những lời nói của anh ấy làm cô ấy thốt lên tiếng nấc nghẹn.
  • wrench at sthlàm đau nhói cái gìHer words wrenched at my heart.Những lời nói của cô ấy làm trái tim tôi đau nhói.

Cụm từ (phrase)

adjustable wrenchdanh từMỏ lết
pipe wrenchdanh từMỏ lết răng
socket wrenchdanh từKhóa tuýp
wrench someone's heartLàm thắt lòng ai đó
wrench something awayGiật mạnh cái gì đi
monkey wrenchdanh từ, động từMỏ lết
Allen wrenchdanh từCờ lê lục giác
bicycle wrenchdanh từCác cờ lê được thiết kế hoặc được coi là chủ yếu nhằm mục đích sửa chữa xe đạp

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 9
Cờ lê
  1. Cờ lê, mỏ lếtA hand tool for making rotational adjustments, such as fitting nuts and bolts, or fitting pipes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự bóp méo
Cờ lê

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwrench
  2. từ tiếng Anh cổwrenċ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wrankiz
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwrenchen
  2. từ tiếng Anh cổwrenċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrankijan

Ví dụ

  • , , .Bằng một cú giật mạnh khiến nạn nhân ngã ngửa xuống giường như thể bị ném từ trên cao, hắn quay lại và lao về phía chúng tôi.
  • , .Với một cơn trào adrenaline, cô đã giật tung cửa xe ra và kéo người đàn ông bị thương ra ngoài.
  • !Hãy cẩn thận kẻo trẹo mắt cá chân khi đi trên những tảng đá lỏng lẻo đó!

AI