Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wrenchful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gây đau đớn, đau khổ hoặc thống khổ lớn lao; đau đớn
tính từ
Causing great pain, suffering, or agony; painful
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
wrenching
Nguồn gốc
(etymology)
wrench
+
-ful
Ví dụ
However
,
recommendation
is
often
as
effective
as
charity
,
of
which
it
is
a
minor
form
,
neither
so
rare
nor
wrenchful
,
nor
so
perturbing
for
both
parties
.
AI
1
Gây đau đớn
1
Gây đau đớn
1
Gây đau đớn