Nghĩa chính
- Sự giật mạnh, sự vặn mạnhdanh từThe act by which something is wrenched.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wrenchingDạng gốc (base form)
- wrenchingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gut-wrenchingtính từ | tính từ | Ốm ố |
Họ từ (word family)
cùng gốc wrenchingVí dụ
- lily-pads; .Các mái chèo vướng vào đám hoa súng; điều này cho cô ấy cái cớ để kéo và giật mạnh chúng.
- .Tang lễ của ngôi sao thể thao trẻ tuổi nổi tiếng ra đi khi đang ở độ tuổi đẹp nhất quả là đau lòng.