Nghĩa chính
- Ốm ốtính từSickening.
- Khó có thể chịu đựng đượctính từDifficult to tolerate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gut-wrenchingDạng gốc (base form)
- more gut-wrenchingSo sánh hơn (comparative)
- most gut-wrenchingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gut-wrenchinglytrạng từ | trạng từ | Một cách đau đớn |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- Ziri .