Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ruộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The alimentary canal, especially the intestine.
- Bụng, bụng phệ, bụng bựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The abdomen of a person, especially one that is enlarged.
- Mổ ruột, moi ruộtđộng từngoại động từ (transitive)To eviscerate.
- Làm bằng ruột động vật, bằng dây ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Made of gut.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in your gutstrong trực giác của ai
- be gutted (by sth)bị tàn phá (bởi cái gì)The hotel was completely gutted by fire last year.Khách sạn đã bị thiêu rụi hoàn toàn trong vụ hỏa hoạn năm ngoái.
- gut sthmổ ruột cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Ruột động vật
- không đếm được (uncountable)Ruột động vật, dây ruộtThe intestines of an animal used to make strings of a tennis racket or violin, etc.
Ví dụ
- .Từ lần cuối tôi gặp bạn đến giờ, bạn đã có một cái bụng bia khá bự rồi đấy.
- .Tôi có một linh cảm kỳ lạ trong bụng.
- : .Bạn nên học lớp Nhập môn Thiên văn học: đó là một môn học cực dễ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gutNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigut
- từ tiếng Anh cổgutt
- từ tiếng German nguyên thủy*gut-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung