Dịch

gut

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ruộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The alimentary canal, especially the intestine.
  2. Bụng, bụng phệ, bụng bựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The abdomen of a person, especially one that is enlarged.
  3. Mổ ruột, moi ruộtđộng từngoại động từ (transitive)To eviscerate.
  4. Làm bằng ruột động vật, bằng dây ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Made of gut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gutNguyên thể (infinitive)
  2. gutsSố nhiều (plural)
  3. guttedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guttingPhân từ I (present participle)
  5. more gutSo sánh hơn (comparative)
  6. most gutSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in your gutstrong trực giác của ai
  • be gutted (by sth)bị tàn phá (bởi cái gì)The hotel was completely gutted by fire last year.Khách sạn đã bị thiêu rụi hoàn toàn trong vụ hỏa hoạn năm ngoái.
  • gut sthmổ ruột cái gì

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Ruột động vật
  1. không đếm được (uncountable)Ruột động vật, dây ruộtThe intestines of an animal used to make strings of a tennis racket or violin, etc.

Ví dụ

  • .Từ lần cuối tôi gặp bạn đến giờ, bạn đã có một cái bụng bia khá bự rồi đấy.
  • .Tôi có một linh cảm kỳ lạ trong bụng.
  • : .Bạn nên học lớp Nhập môn Thiên văn học: đó là một môn học cực dễ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigut
  2. từ tiếng Anh cổgutt
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gut-

AI