肉
HSK1
Hay gặpròu
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- thịtdanh từmeat; the flesh of an animal or person
- cùi, thịt quảdanh từthe soft edible flesh inside a fruit
Chữ và bộ thủ (character, radical)
肉
ròu
Bộ: 肉 · nhục (thịt)6 nét
flesh; meat; Kangxi radical 130Cụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Nát
- Nát, nhũn(coll.) (of a fruit) squashy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn có biết cách nấu thịt không?
- 。Gà này nấu chưa chín.
- 。Họ bán cá và thịt.